Các Loại Răng Sứ Hiện Nay – Nên Bọc Sứ Loại Nào?

bs-quanganh
Cố vấn chuyên môn: Bác sĩ Nguyễn Quang Anh
  • Thành viên Hiệp hội Implant Quốc Tế ITI
  • Hiện đang là Giám đốc chuyên môn tại Trung Tâm ViDental Clinic
  • Thực hiện cấy ghép Implant thành công cho hơn 1000+ khách hàng

Răng sứ hay còn gọi là mão răng sứ là một loại răng giả có hình dáng, màu sắc và kích thước được tạo ra tương đương với răng thật nhưng có ruột rỗng bên trong. Bác sĩ sẽ sử dụng mão răng sứ để chụp lên cùi của răng thật giúp cải thiện hình dáng, thẩm mỹ và chức năng cho răng. Vậy các loại răng sứ nào đang phổ biến? Cùng tìm hiểu ngay trong bài viết dưới đây.

Các loại răng sứ hiện nay trong nha khoa

Với sự phát triển của nha khoa như hiện nay, có rất nhiều loại răng sứ đa dạng với những ưu điểm cũng như mức chi phí khác nhau. Răng sứ có thể phân thành 2 loại răng như răng kim loại và răng toàn sứ, mỗi loại sẽ lại được phân chia thành các mẫu khác nhau. Để biết được tình trạng răng của mình phù hợp với loại nào, khách hàng nên đến các trung tâm để được bác sĩ tư vấn cụ thể nhất. Dưới đây là bảng so sánh các loại răng sứ trên thị trường hiện nay:

 

Đặc điểm

Ưu điểm

Nhược điểm

Răng sứ kim loại

  • Được ra đời từ rất lâu
  • Răng có phần khung được làm bằng hợp kim Crom – Niken hoặc Crom – Coban và lớp sứ bao phủ bên ngoài là Ceramco3
  • Độ cứng tốt, khả năng chịu lực cao khi va đập mạnh
  • Cảm giác ăn nhai thoải mái, chắc chắn như răng thật
  • Một trong những loại răng có chi phí rẻ nhất
  • Không phù hợp cho người dị ứng kim loại
  • Phần kim loại trong răng dễ bị oxy hóa, dẫn đến tình trạng đen phần viền nướu
  • Mão răng có độ dày cao, phải mài răng thật nhiều
  • Tuổi thọ chỉ từ 3 - 5 năm

Răng sứ Titan 

  • Phần khung răng được hoàn thiện từ hợp kim Niken-Crom-Titan (Titan chiếm 4 – 6%)
  • Được phủ lớp sứ Ceramco3 bên ngoài
  • An toàn, độ tương thích sinh học cao, không gây kích ứng khoang miệng
  • Trọng lượng nhẹ, độ bền cao hơn so với răng sứ kim loại thường
  • Độ bền tương đối ổn, khoảng 5 – 10 năm
  • Chi phí ở mức thấp, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng
  • Màu sắc không được tự nhiên, khá đục
  • Viền nướu dễ bị đen do quá trình oxy hóa
  • Độ thẩm mỹ không cao khi chiếu ánh sáng vào có thể thấy được viền kim loại trong răng

Răng toàn sứ Cercon

  • Răng được hoàn thiện 100% bằng sứ
  • Phần khung là sứ Zirconia và phần mão bên ngoài là sứ Cercon
  • Có nhiều máu răng giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn màu sắc phù hợp
  • Khả năng chịu lực cao, khách hàng có thể ăn uống thoải mái
  • Viền nướu không xuất hiện viền đen sau một thời gian sử dụng
  • Độ tương thích cao, không gây kích ứng và chống bám màu thức ăn hiệu quả
  • Khách hàng có thể sử dụng răng lên đến 15-20 năm
  • Răng có nhiều ưu điểm nên mức giá cũng khá cao
  • Nếu răng nhiễm kháng sinh nặng sẽ không thích hợp để sử dụng phương pháp này
  • Lớp sứ Zirconia ở phần khung không che được màu xám của răng

Răng sứ Emax Press

  • Thuộc dòng răng toàn sứ cao cấp, chế tác từ công nghệ nén tân tiến
  • Được hoàn thiện từ chất liệu sứ thủy tinh Lithium Disilicate
  • Chất liệu sứ an toàn, không gây kích ứng cho khoang miệng
  • Khả năng chịu lực 400Mpa, cao gấp 4 lần răng thật
  • Màu sắc răng tự nhiên, có đặc tính răng thật, tăng độ thẩm mỹ cho răng
  • Không làm đổi màu răng trong quá trình sử dụng, không làm đen viền nướu
  • Tính khít sát giữa các răng cao, hạn chế khe hở, vi khuẩn phát triển gây các bệnh lý răng miệng
  • Không quá nhạy cảm khi ăn các đồ nóng, lạnh
  • Mức giá cao, không phù hợp với nhiều khách hàng
  • Độ cứng không cao

Răng sứ Sagemax

  • Thuộc dòng răng toàn sứ kết hợp giữa sứ Zirconia và Emax
  • Chế tác từ công nghệ CAD/CAM cho độ chính xác cao
  • Khả năng chịu lực tốt khoảng 850 – 1380 Mpa, gấp 5 lần răng thật
  • Viền nướu không bị đen trong quá trình sử dụng
  • Răng có độ trắng sáng cao, không gây kích ứng trong khoang miệng
  • Hạn chế được các bệnh lý răng miệng do răng có độ khít sát tốt, không bị hở khi bọc răng
  • Mức giá cao, phù hợp với những khách hàng có mức thu nhập khá trở lên
  • Loại răng này không quá phổ biến, chưa được nhiều nha khoa sử dụng

TÌM HIỂU CHI TIẾT: So Sánh Răng Sứ Kim Loại Và Răng Toàn Sứ Chất Lượng Loại Nào Tốt Hơn?

Răng hàm nên bọc sứ loại nào?

Răng hàm đảm nhận chức năng ăn nhai nên khi lựa chọn mão răng, bạn cần chọn loại cứng cáp cũng những đặc điểm như sau:

  • Chọn loại răng có khả năng ăn nhai tốt, cứng chắc để nhai, cắn xé thức ăn.
  • Chọn loại răng có độ bền cao, chống vỡ mẻ, chịu được lực tác động lớn.
  • Chọn loại răng có độ an toàn cao, không gây hôi miệng hay viêm nhiễm.
  • Chọn loại răng tương thích hoàn toàn khoang miệng, tránh gây kích ứng hoặc các vấn đề nguy hiểm khác.

Khi lựa chọn loại răng sứ cho răng hàm, bạn có thể xem xét giữa răng sứ kim loại và răng sứ toàn sứ. Mỗi loại đều có những ưu điểm và hạn chế riêng, phù hợp với từng điều kiện cụ thể của bạn. Răng sứ kim loại là loại răng phù hợp nhất với răng hàm trong các loại răng sứ trên. Với lõi kim loại bên trong, nó có khả năng chịu lực ăn nhai tốt và tuổi thọ cao. Điều đặc biệt là có chi phí thấp hơn so với các loại khác. Tuy nhiên, chúng có thể gây ra hiện tượng oxy hóa, dẫn đến viền nướu thâm đen và thường không được khuyến khích cho răng cửa.

Răng hàm nên bọc loại cứng chắc để đảm bảo chức năng ăn nhai
Răng hàm nên bọc loại cứng chắc để đảm bảo chức năng ăn nhai

Răng sứ toàn sứ, mặc dù có chi phí cao hơn, nhưng lại mang lại tính thẩm mỹ cao và khả năng ăn nhai tốt. Với khả năng chịu lực gấp nhiều lần so với răng thật, tuổi thọ của chúng có thể lên đến 30 năm hoặc thậm chí là vĩnh viễn. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho răng hàm, mang lại sự tự tin và thoải mái trong việc ăn nhai và giao tiếp hàng ngày.

Khách hàng có thể tham khảo một số loại răng sứ cho răng hàm như: răng sứ kim loại, răng sứ titan, răng toàn sứ cercon, răng toàn sứ Zirconia.

ĐỌC NGAY: Nên Bọc Sứ Loại Nào? Các Tiêu Chí Để Lựa Chọn

Răng cửa nên bọc sứ loại nào? Cách lựa chọn loại sứ phù hợp

Đối với răng cửa, bạn cần chú ý hơn đến độ thẩm mỹ của răng vì đây là phần sẽ lộ ra mỗi khi giao tiếp, cười nói hằng ngày. Khi lựa chọn răng sứ cho răng cửa, bạn nên dựa vào những lưu ý sau:

  • Màu sắc răng tự nhiên, không quá trắng sáng so với da mặt và đồng điều với các răng khác. Khi chiếu ánh sáng vào sẽ không bị ánh màu đen hay đổi màu.
  • Màu răng nên đồng đều với màu mắt, môi và da.
  • Răng không bị dễ oxy hóa, không gặp tình trạng thâm đen nướu.
  • Răng sứ cứng chắc, bền, có tuổi thọ cao

Hơn hết, khách hàng nên lựa chọn loại răng toàn sứ, răng có cấu tạo nguyên khối, không chứa kim loại. Răng sứ có độ thẩm mỹ cao, vô cùng thích hợp với răng cửa. Răng toàn sứ có nhiều ưu điểm cũng như là loại răng được rất nhiều khách hàng yêu thích và sử dụng.

Những răng toàn sứ phổ biến cho răng cửa được ưa chuộng như răng sứ zirconia, Cercon, Cercon HT, Lava Plus, Diamond, Venus, Vita,…

Lưu ý chăm sóc để tăng tuổi thọ răng sứ

Răng sứ thẩm mỹ dù có giá đắt hay rẻ đều không giống như răng thật được nuôi dưỡng bởi các mô tủy răng. Bên cạnh đó, chúng có bị tác động bởi các yếu tố bên ngoài, vì vậy sau khi bọc răng, các bạn càng phải chăm sóc tỉ mỉ hơn.

Vệ sinh răng miệng:

  • Các bạn nên đánh răng ít nhất 2 lần/ngày với loại bàn chải lông mềm và kem đánh răng có lượng flour phù hợp. Lưu ý ý khi chải răng thực hiện nhẹ nhàng, đặt bàn chải một góc 45 độ chuyển động theo chiều hình tròn.
  • Kết hợp dùng thêm chỉ nha khoa và nước súc miệng vào sau mỗi bữa ăn để làm sạch các mảng bám còn sót lại trong kẽ răng, chân răng.
  • Bên cạnh đó, các bạn nên kết hợp massage nướu lợi trong quá trình đánh răng để kích thích quá trình lưu thông máu.

XEM CHI TIẾT: Tại Sao Bọc Răng Sứ Bị Đen Nướu & Phải Làm Sao Để Khắc Phục?

Chú ý các vệ sinh răng miệng hằng ngày
Chú ý các vệ sinh răng miệng hằng ngày

Chế độ ăn uống:

  • Các bạn nên bổ sung cho cơ thể rau củ quả giàu vitamin, đồng thời hạn chế các thực phẩm chứa nhiều axit như táo, dâu,…
  • Không nên sử dụng thực phẩm quá nóng hoặc quá lạnh, bởi chúng ít nhiều ảnh hưởng đến tuổi thọ và tăng độ nhạy cảm của răng. 
  • Hạn chế sử dụng các thực phẩm làm răng sứ bị nhiễm màu như trà, cà phê, nước ngọt,…
  • Trong quá trình ăn các bạn nên dùng với lực nhai vừa phải, không nên sử dụng các loại thức ăn quá cứng, dai,… làm răng bị sứt, vỡ.

Lưu ý khác:

  • Các bạn cần tránh xa thuốc lá, bởi đây là một trong những nguyên nhân hàng đầu làm răng ố vàng, xỉn màu. Do trong thành phần của thuốc lá chứa nicotine, nếu bám thời gian dài trên răng sẽ làm răng hỏng, đổi màu.
  • Nếu bạn có thói quen nghiến răng khi ngủ cần cố gắng khắc phục sớm hoặc liên hệ bác sĩ nha khoa để được tư vấn làm máng chống nghiến đeo vào lúc ngủ. Bởi khi nghiến răng, răng thật hay răng sứ đều có khả năng bị mài mòn, gãy vỡ, hư hỏng.
  • Ngoài ra, bạn nên đi thăm khám định kỳ răng miệng 6 tháng/lần, hoặc ngay khi phát hiện các biểu hiện đau nhức, ê buốt kéo dài trên răng.

Chi phí các loại răng sứ trên thị trường

Bên cạnh việc cân nhắc lựa chọn trồng bọc răng sứ loại nào tốt, vấn đề về chi phí cũng được rất nhiều khách hàng quan tâm đến. Điều này cũng có thể hiểu được vì thực tế các ca điều trị bọc răng sứ thường có chi phí tương đối cao và việc chọn lựa sao cho vừa mang lại hiệu quả tốt mà lại phù hợp với khả năng tài chính là điều không dễ dàng.

Theo thông tin chia sẻ từ một số trung tâm nha khoa uy tín, thông thường các loại răng sứ kim loại sẽ có mức giá thấp hơn so với loại răng toàn sứ, ngoại trừ răng sứ kim loại quý. Để rõ hơn về vấn đề chi phí, bạn có thể theo dõi bảng giá chi tiết một số loại răng sứ dưới đây:

LOẠI MÃO SỨ

GIÁ KHUYẾN MÃI

GIÁ NIÊM YẾT

BẢO HÀNH

Răng Sứ Titanium

2.250.000 VNĐ/răng

2.500.000 VNĐ/răng

5 năm

 Răng Sứ Katana

4.050.000 VNĐ/răng

4.500.000 VNĐ/răng

7 năm

Răng Sứ Cercon

5.400.000 VNĐ/răng

6.000.000 VNĐ/răng

7 năm

Răng Sứ Cercon HT

6.300.000 VNĐ/răng

7.000.000 VNĐ/răng

8 năm

Răng Sứ HT Smile

6.300.000 VNĐ/răng

7.000.000 VNĐ/răng

10 năm

Răng Sứ Ceramil

7.200.000 VNĐ/răng

8.000.000 VNĐ/răng

10 năm

Răng Sứ Emax Zic

5.400.000 VNĐ/răng

6.000.000 VNĐ/răng

10 năm

 Răng Sứ Emax Press

6.300.000 VNĐ/răng

7.000.000 VNĐ/răng

10 năm

Răng Sứ Emax Zircad Multi

7.200.000 VNĐ/răng

8.000.000 VNĐ/răng

10 năm

Răng Sứ Lisi Press

7.200.000 VNĐ/răng

8.000.000 VNĐ/răng

10 năm

Răng Sứ Lava Plus

7.200.000 VNĐ/răng

8.000.000 VNĐ/răng

10 năm

 Răng Sứ Nacera

6.300.000 VNĐ/răng

7.000.000 VNĐ/răng

10 năm

Răng Sứ Nacera Q3

8.100.000 VNĐ/răng

9.000.000 VNĐ/răng

10 năm

Giữa các trung tâm nha khoa, mức chi phí sẽ có sự chênh lệch do nhiều yếu tố liên quan tới cơ sở vật chất, đội ngũ bác sĩ và chất lượng dịch vụ. Đồng thời, theo từng thời điểm, giá răng sứ cũng có những sự thay đổi nhất định nên để biết chính xác mức phí cần chi trả là bao nhiêu, bạn nên trao đổi trực tiếp với các tư vấn viên hoặc bác sĩ điều trị tại trung tâm nha khoa.

Trên đây là đánh giá chi tiết ưu nhược điểm cùng một số vấn đề liên quan tới chi phí mà bạn cần biết về các loại răng sứ. Hy vọng với những thông tin hữu ích, bạn đọc có thể cân nhắc và lựa chọn dòng sản phẩm răng sứ phù hợp với bản thân.

ĐỌC THÊM:

Dịch vụ

Chất liệu phổ biến

Bảng giá tham khảo

Câu hỏi thường gặp

Làm răng sứ sau khoảng 2 - 3 ngày đầu sẽ hết ê buốt. Nhiều trường hợp đau nhức kéo dài do một vài nguyên nhân như nướu chưa kịp thích nghi với răng giả, nhạy cảm với đồ ăn, thói quen nghiến răng,... Bạn có thể khắc phục bằng cách thay đổi thói quen ăn uống, vệ sinh tại nhà hoặc đến nha khoa để bác sĩ kiểm tra, xử lý.

Việc nên hay không nên bọc răng sứ phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm tình trạng răng miệng hiện tại của bạn, mục tiêu thẩm mỹ và khả năng tài chính.

Bọc răng sứ mang đến nhiều lợi ích nhưng cũng tồn tại một số rủi ro. Do đó, bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ nha khoa để xác định xem bạn có nên bọc răng sứ hay không. Bác sĩ sẽ đánh giá tình trạng răng miệng của bạn và tư vấn cho bạn phương pháp điều trị phù hợp nhất.

  • Quy trình tháo răng sứ không đau do sử dụng thuốc tê và được thực hiện bởi bác sĩ có chuyên môn.
  • Việc tháo răng sứ có thể gây nhạy cảm và ảnh hưởng đến thẩm mỹ và chức năng nhai.
  • Không phải tất cả các trường hợp răng sứ tháo ra đều có thể lắp lại, phụ thuộc vào tình trạng của cùi răng thật.

Trong trường hợp bọc răng sứ bị ê buốt có thể áp dụng một số biện pháp khắc phục nhanh như: Súc miệng bằng nước muối, chườm đá lạnh, sử dụng hàm bảo vệ, dùng thuốc giảm đau, hạn chế lực nhai lên răng giả hoặc đến nha khoa để bác sĩ xử lý.

Mức giá bọc răng sứ 1 cái sẽ nằm trong khoảng 2.250.000 - 9.000.000 VNĐ/răng.

  • Bạn hoàn toàn có thể bọc răng sứ 1 cái để khắc phục tình trạng răng xỉn màu, ố vàng, răng bị mẻ, vỡ,...
  • Hiện nay có 2 loại răng sứ mà khách hàng có thể lựa chọn là răng sứ kim loại và răng toàn sứ, mỗi loại sẽ có những ưu, nhược điểm khác nhau.
  • Một số yếu tố ảnh hưởng tới mức giá bọc răng sứ có thể kể đến như chất liệu răng, tình trạng khoang miệng, địa chỉ nha khoa và tay nghề của bác sĩ.
  • Sau khi bọc răng sứ, khách hàng cần chú ý về cách vệ sinh răng miệng, ăn uống hằng ngày cũng như việc thăm khám thường xuyên.

Bọc răng sứ là một phương pháp TỐT,  hiệu quả cao, đem lại nhiều lợi ích cho người sử dụng. Không chỉ có độ thẩm mỹ cao, bọc răng sứ còn giúp cải thiện chức năng ăn nhai, tiết kiệm thời gian hơn rất nhiều so với phương pháp chỉnh nha truyền thống. Nếu bị mất răng, vỡ hoặc sâu răng khi sử dụng bọc răng sứ sẽ vô cùng hiệu quả. 

Trở thành người đầu tiên bình luận cho bài viết này!

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

[CẬP NHẬT] TOP 5+ Loại Răng Sứ Đắt Nhất Hiện Nay
Mách Bạn 6 Cách Giữ Răng Sứ Luôn Trắng Sáng
Răng sứ Lisi có chất lượng tốt
Răng Sứ Bị Mẻ: Nguyên Nhân, Cách Khắc Phục Và Cách Chăm Sóc Hiệu Quả
Răng Sứ Của Đức: 6 Loại Chất Lượng Và Chi Phí Chi Tiết Từng Dòng
Dán Răng Sứ Không Mài Răng Giá Bao Nhiêu - Chuyên Gia Giải Đáp
So Sánh Răng Sứ Zirconia Và Katana Loại Nào Tốt?
So Sánh Răng Sứ Cercon Và Ceramill: Nên Chọn Loại Răng Nào?
Zirconia là loại răng sứ đặc biệt, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe răng miệng
So Sánh Răng Sứ Katana Và Venus Có Gì Giống Và Khác Nhau?
Răng Sứ Mỹ: Phân Loại, Quy Trình Và Chi Phí [XEM NGAY]
Răng Sứ Kim Loại Và Những Thông Tin Tư Vấn Từ Chuyên Gia
1000+ Khách hàng hài lòng với nụ cười mới
Khách hàng hài lòng

Tặng gói SPA RĂNG SỨ trị giá 2,5 triệu đồng

kollss
Hệ thống cơ sở
CƠ SỞ CHÍNH

Cơ sở Trung Tâm ViDental Clinic - Hà Nội: Tầng 4 - 18 Huỳnh Thúc Kháng kéo dài, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: (+84) 987.933.309

Cơ sở trung tâm TP.HCM: 193 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM

Điện thoại: (+84) 987.933.309

HỆ THỐNG CHI NHÁNH

Trung Tâm ViDental Clinic - Đống Đa, Hà Nội : Tầng 4 - Số 18 Huỳnh Thúc Kháng kéo dài, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Trung Tâm ViDental Clinic - Phú Nhuận TPHCM : 193 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM

Messenger zalo

Hãy gọi ngay

0987.933.309